Điện thoại:+86 15863239729    WeChat:Slater-CNC    WhatsApp:+86 15863239729   E-mail:slatercnc@gmail.com


Máy tiện ngang CNC CHL50 - Máy tiện CNC,máy phay,Trung tâm gia công đứng,máy phay tiện dụng cụ Máy tiện ngang CNC CHL50

Máy tiện ngang CNC/Máy tiện CNC/

Máy tiện ngang CNC CHL50

1. Đúc máy công cụ sử dụng độ cứng cao, gang HT300 chịu mài mòn, được sản xuất thông qua quá trình đúc ly tâm có bổ sung thêm kim loại hợp kim và ngọc trai. Vật đúc trải qua nhiều phương pháp xử lý ủ và lão hóa để loại bỏ hoàn toàn ứng suất bên trong.
2. Máy công cụ sử dụng mô-men xoắn cao, trục chính tốc độ cao với vòng bi nhập khẩu cấp P4. Trục xoay trải qua thử nghiệm quay tốc độ cao nghiêm ngặt. Trục xoay loại servo là thiết bị tiêu chuẩn, với các trục xoay tần số thay đổi bằng tay điều khiển bằng bánh răng tùy chọn có sẵn.
3. Các tấm mài mòn bằng đồng berili được liên kết với các bề mặt tiếp xúc bằng các thanh dẫn hướng. Những tấm này đạt được độ cứng cao (HRC 45) sau khi dập tắt và chống biến dạng. Những tấm này trải qua quá trình mài chính xác thủ công để đảm bảo ≥25 điểm tiếp xúc trên mỗi inch.
4. Các thanh dẫn hướng của máy công cụ trải qua quá trình xử lý nhiệt tôi sâu tần số cao, đạt được độ cứng HRC ≥55 cho khả năng chống mài mòn đặc biệt. Vít bi Đài Loan cấp C3 được mài chính xác đảm bảo ổn định, độ chính xác truyền lâu dài.

  • Chi tiết sản phẩm

Máy tiện ngang CNC CHL50-Thông số kỹ thuật chính:

Dự án Đơn vị Thông số
Đu trên giường mm 500
Đường kính quay tối đa trên xe ngựa mm 280
Độ dài xử lý tối đa mm 750/1000/1500/2000
Độ côn trục chính A2 A2-8
Tốc độ trục chính mm 1600
Thông qua đường kính lỗ của trục chính mm 52
Công suất động cơ trục chính kw 7.5
loại tháp pháo Kiểu Điện 4 chức vụ
Kích thước công cụ mm 25×25
Hành trình tay áo trung tâm ụ sau mm 150
Ống côn trung tâm ụ sau MT MT5
Hành trình trục X mm 300
Hành trình trục Z mm 850
Tốc độ tiến dao nhanh trục X M/phút 5
Tốc độ nạp nhanh trục Z M/phút 8
Định vị chính xác mm 0.012
Định vị lại độ chính xác mm 0.006
Hệ thống CNC hệ thống FANUC/SIEMENS
 

kích thước tổng thể

 

mm

2200×1700×1800

2500×1700×1800

3000×1700×1800

3500×1700×1800

trọng lượng tịnh KG 2500/2700/3000/3500

Trước:

Sau: