Điện thoại:+86 15863239729    WeChat:Slater-CNC    WhatsApp:+86 15863239729   E-mail:slatercnc@gmail.com


Trung tâm gia công đứng CNC dòng VMC - Máy tiện CNC,máy phay,Trung tâm gia công đứng,máy công cụ phay tiện

Trung tâm gia công đứng/

Trung tâm gia công đứng CNC dòng VMC

Các bộ phận bằng gang cường độ cao HT300 trải qua hai vòng xử lý nhiệt tôi luyện và hai quá trình rung thủ công để loại bỏ hoàn toàn ứng suất dư.
Dẫn hướng tuyến tính con lăn có độ chính xác cao và vít bi nạp sẵn cấp C3 đảm bảo truyền dẫn chính xác để vận hành chính xác.
Tốc độ cao, trục chính xác cao cung cấp nhiều tùy chọn truyền động để khách hàng lựa chọn.

  • Chi tiết sản phẩm

Thông số kỹ thuật VMC850 và VMC1060:

Dự án Ntôi Đơn vị VMC850 tham số VMC1060 tham số
Bàn Kích thước bàn làm việc mm 1000×500 1200×600
Tối đa. tải bàn làm việc KG 800 1000
Khe chữ T (chiều rộng số) mm 18×5 18×5
Phạm vi hành trình Hành trình trục X mm 800 1000
Hành trình trục Y mm 500 600
Hành trình trục Z mm 600 600
Khoảng cách giữa mũi trục chính và mặt bàn mm 120-720 120-720
Tâm trục chính tới mặt dẫn hướng cột mm 530 650
Thông số trục chính Mô hình trục chính BBT BBT40 BBT50
Đường kính trục chính mm Φ150 Φ190
Tốc độ trục chính vòng/phút 12000 hoặc 15000 hoặc 12000 10000 hoặc 12000 hoặc 6000
Phương pháp truyền động trục chính Động cơ Thắt lưng hoặc trực tiếp hoặc bánh răng Thắt lưng hoặc trực tiếp hoặc bánh răng
Công suất động cơ trục chính KW 11 15
Phương pháp lái xe Độ chính xác của vít bi C C3 C3
mô hình hướng dẫn tuyến tính mm XYZ:45 XY:45 Z:55
Tngược lại Sđi tiểu Tốc độ di chuyển nhanh X m/phút 36 24
Tốc độ di chuyển nhanh Y m/phút 36 24
Tốc độ di chuyển nhanh Z m/phút 24 18
Cắt Fcỏ dại Sđi tiểu Tốc độ tiến dao cắt trục Z m/phút 12 10
Công cụ CNC Mtạp chí Tchuẩn rồi Loại tạp chí công cụ Loại servo Tạp chí công cụ đĩa Tạp chí công cụ đĩa
Số công cụ T 24 24
Mô hình giá đỡ dụng cụ BBT BBT40 BBT50
Thời gian thay đổi công cụ S 2 2
Định vị MỘTsự chính xác Độ chính xác định vị trục X mm 4μm(du lịch trọn vẹn) 6μm(du lịch trọn vẹn)
Độ chính xác định vị trục Y mm 3μm(du lịch trọn vẹn) 4μm(du lịch trọn vẹn)
Độ chính xác định vị trục Z mm 4μm(du lịch trọn vẹn) 4μm(du lịch trọn vẹn)
Lặp lại Pđịnh vị MỘTsự chính xác Độ chính xác định vị lặp lại trục X mm 2μm(du lịch trọn vẹn) 3μm(du lịch trọn vẹn)
Độ chính xác định vị lặp lại trục Y mm 1.5μm(du lịch trọn vẹn) 2μm(du lịch trọn vẹn)
Độ chính xác định vị lặp lại trục Z mm 2μm(du lịch trọn vẹn) 2μm(du lịch trọn vẹn)
Tổng thể Dkích thước (L*W*H) mm 2600×2300×2800 3300×2600×2950
Wtám trọng lượng tịnh KG 6700 8500

Thông số kỹ thuật VMC1370 và VMC1580:

Dự án Ntôi Đơn vị VMC1370 tham số VMC1580 tham số
Bàn Kích thước bàn làm việc mm 1500×700 1700×800
Tối đa. tải bàn làm việc KG 1300 1500
Khe chữ T (chiều rộng số) mm 22×5 22×5
Phạm vi hành trình Hành trình trục X mm 1300 1500
Hành trình trục Y mm 700 800
Hành trình trục Z mm 700 700
Khoảng cách giữa mũi trục chính và mặt bàn mm 150-850 170-870
Tâm trục chính tới mặt dẫn hướng cột mm 750 850
Thông số trục chính Mô hình trục chính BBT BBT50 BBT50
Đường kính trục chính mm Φ190 Φ190
Tốc độ trục chính vòng/phút 10000 hoặc 12000 hoặc 6000 10000 hoặc 12000 hoặc 6000
Phương pháp truyền động trục chính Động cơ Thắt lưng hoặc trực tiếp hoặc bánh răng Thắt lưng hoặc trực tiếp hoặc bánh răng
Công suất động cơ trục chính KW 15 hoặc 18.5 18.5 hoặc 22
Phương pháp lái xe Độ chính xác của vít bi C C3 C3
mô hình hướng dẫn tuyến tính mm XY:45 Z:55 X:55 Y:45 Z:55
Tngược lại Sđi tiểu Tốc độ di chuyển nhanh X m/phút 16 12
Tốc độ di chuyển nhanh Y m/phút 16 12
Tốc độ di chuyển nhanh Z m/phút 12 12
Cắt Fcỏ dại Sđi tiểu Tốc độ tiến dao cắt trục Z m/phút 10 10
Công cụ CNC Mtạp chí Tchuẩn rồi Loại tạp chí công cụ Loại servo Tạp chí công cụ đĩa Tạp chí công cụ đĩa
Số công cụ T 24 24
Mô hình giá đỡ dụng cụ BBT BBT50 BBT50
Thời gian thay đổi công cụ S 2 2
Định vị MỘTsự chính xác Độ chính xác định vị trục X mm 8μm(du lịch trọn vẹn) 9μm(du lịch trọn vẹn)
Độ chính xác định vị trục Y mm 4μm(du lịch trọn vẹn) 4μm(du lịch trọn vẹn)
Độ chính xác định vị trục Z mm 4μm(du lịch trọn vẹn) 4μm(du lịch trọn vẹn)
Lặp lại Pđịnh vị MỘTsự chính xác Độ chính xác định vị lặp lại trục X mm 4μm(du lịch trọn vẹn) 4μm(du lịch trọn vẹn)
Độ chính xác định vị lặp lại trục Y mm 2μm(du lịch trọn vẹn) 2μm(du lịch trọn vẹn)
Độ chính xác định vị lặp lại trục Z mm 2μm(du lịch trọn vẹn) 2μm(du lịch trọn vẹn)
Tổng thể Dkích thước (L*W*H) mm 3800×2900×3000 4250×3250×3150
Wtám trọng lượng tịnh KG 10500 13000

Trước: